CHUYÊN THU MUA CÁC LOẠI PHẾ LIỆU
📍 Đường Số 18 Phường Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, Tp. HCM
Giá phế liệu được chúng tôi cập nhật thay đổi theo thị trường và số lượng thực tế.
Liên hệ chúng tôi để được báo giá chính xác.
| Loại phế liệu | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
|---|---|
| Sắt đặc phế liệu | 11.700 – 25.800 |
| Sắt vụn phế liệu | 10.000 – 22.500 |
| Sắt máy phế liệu | 12.000 – 23.000 |
| Sắt gỉ sét phế liệu | 9.800 – 18.500 |
| Bazo sắt phế liệu | 8.500 – 15.700 |
| Bã sắt phế liệu | 10.500 – 17.400 |
| Sắt công trình phế liệu | 12.600 – 22.300 |
| Dây sắt thép phế liệu | 12.600 |
| LOẠI PHẾ LIỆU | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) |
|---|---|
| Nhôm loại 1 (nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) | 51.900 – 81.400 |
| Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm) | 35.400 – 57.500 |
| Nhôm loại 3 (nhôm xám, phôi nhôm) | 19.200 – 45.400 |
| Nhôm loại 4 (vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ nhôm) | 15.700 – 27.200 |
| Phế liệu bột nhôm | 11.900 – 16.200 |
| Phế liệu nhôm dẻo | 35.200 – 49.400 |
| Phế liệu nhôm máy | 33.400 – 52.400 |
| LOẠI PHẾ LIỆU | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) |
|---|---|
| Đồng cáp phế liệu, đồng dây điện phế liệu | 256.000 – 387.700 |
| Đồng đỏ phế liệu, đồng nguyên chất, đồng nguyên liệu | 176.800 – 285.600 |
| Đồng vàng phế liệu, đồng thau | 123.200 – 178.500 |
| Phế liệu inox 304 | 36.500 – 71.900 |
| Phế liệu inox 201 | 20.000 – 40.700 |
| Máy móc công nghiệp cũ | LIÊN HỆ |
| Thu Mua Nhà Xưởng | LIÊN HỆ |
*Giá sẽ tăng giảm dựa trên thị trường và số kg thực tế của khách hàng, liên hệ để chúng tôi báo giá chính xác cho bạn.
Phế Liệu Bình Minh – Chúng tôi chuyên thu mua phế liệu các loại và xác nhà xưởng tại TP.HCM và khu vực lân cận. Với hơn 20 năm kinh nghiệm.
Chúng tôi thu mua Sắt, Đồng, Nhôm, Inox, Hợp Kim, thu mua Xác Nhà Xưởng. Làm việc trực tiếp, không qua trung gian
Cam Kết Giá Hợp Lý Nhất – Thanh Toán Minh Bạch – Thu Mua Nhanh Gọn