BẢNG GIÁ THU MUA

Giá phế liệu được chúng tôi cập nhật thay đổi theo thị trường và số lượng thực tế.
Liên hệ chúng tôi để được báo giá chính xác.

1. Giá Thu Mua Sắt Phế Liệu

Loại phế liệu Đơn giá (VNĐ/Kg)
Sắt đặc phế liệu 11.700 – 25.800
Sắt vụn phế liệu 10.000 – 22.500
Sắt máy phế liệu 12.000 – 23.000
Sắt gỉ sét phế liệu 9.800 – 18.500
Bazo sắt phế liệu 8.500 – 15.700
Bã sắt phế liệu 10.500 – 17.400
Sắt công trình phế liệu 12.600 – 22.300
Dây sắt thép phế liệu 12.600

2. Giá Thu Mua Nhôm Phế Liệu

Loại phế liệu Đơn giá (VNĐ/Kg)
Nhôm loại 1 (nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm dà) 51.900 – 81.400
Nhôm loại 2 (nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm) 35.400 – 57.500
Nhôm loại 3 (nhôm xám, phôi nhôm) 19.200 – 45.400
Nhôm loại 4 (vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ nhôm) 15.700 – 27.200
Phế liệu bột nhôm 11.900 – 16.200
Phế liệu nhôm dẻo 35.200 – 49.400
Phế liệu nhôm máy 33.400 – 52.400

3. Giá Thu Mua Đồng Phế Liệu

Loại phế liệu Đơn giá (VNĐ/Kg)
Đồng cáp phế liệu, đồng dây điện phế liệu 256.000 – 387.700
Đồng đỏ phế liệu, đồng nguyên chất, đồng nguyên liệu 176.800 – 285.600
Đồng vàng phế liệu, đồng thau 123.200 – 178.500
Mạt đồng vàng phế liệu, đồng ve chai, đồng vụn 75.200 – 128.600
Đồng cháy phế liệu, đồng sắt vụn 115.800 – 139.400

4. Giá Thu Mua Inox Phế Liệu

Loại phế liệu Đơn giá (VNĐ/Kg)
Inox 304 phế liệu 36.500 – 71.900
Inox 201 phế liệu 20.000 – 40.700
Inox 430, 410, 409 phế liệu 15.500 – 37.000
Inox 510 phế liệu 12.000 – 16.100
Inox 630 phế liệu 50.100 – 95.100
Inox 205, 253 phế liệu 10.100 – 20.200
Inox vụn, ba dớ inox 10.200 – 12.200

BẠN ĐANG CÓ PHẾ LIỆU CẦN THU MUA?

Gọi Hotline hoặc gửi ảnh qua ZALO để được báo giá nhanh và chính xác

Vì Sao Nên Chọn Chúng Tôi?

💰

Giá Thu Mua Cao, Cân Đo Minh Bạch

🤝

Không Qua Trung Gian, Làm Việc Trực Tiếp

🚚

Thu Mua Tận Nơi, Có Mặt Nhanh

🧹

Dọn Dẹp Gọn Gàng Sau Khi Thu Mua

Quy Trình Thu Mua

📞

Liên hệ Hotline hoặc gửi hình ảnh qua Zalo – báo giá
🔎

Khảo sát thực tế – chốt giá thu mua
💰

Thanh toán – dọn dẹp gọn gàng